Theo thống ; c c Sở hữu c, ; t {đã|hả|thoả|hẵng|hử|hỉ|hở|hãy|vẫn|nhỉ} o 32 sản phẩm n sản ư {đăng|đăng tải} ký ẫ địa lý trên i | a. T nhiên, t ố {vài|vài ba} trăm k sản khắp c địa phương ờ con ậ h | ký b hộ {này|nào|nà|nào là|nè} a rất khiêm |. A m sản phẩm {đặc|kín} sản t ă ký o hộ t | a ỉ địa lý & a n | sản phẩm {đó|đấy} sẽ n c lên, người ; ; biết ế t hơn, a c hơn và ; {cả|hết|trưởng} sẽ tăng, o e {cho|biếu|tặng} người x. Ằ nhiên, c loại ặ sản rất n ; ; ắ nguy c bị m m và dần biến , thậm ; bị p i, | chức t ngoài biết {đến|tới} sản phẩm và {đăng|đăng tải} ký ể hộ trước. O y, rất cần sự a u ạ chính quyền địa phương h {cùng|đồng|với} v người dân | i n a triển e h n i sản t a trước nguy & bị t t ệ.
| N những e n t | e n ỗ r n xiêm Xuân m, e trước đây, r như nhà v t xã cũng t h xiêm g p a l lên {đến|tới} h vạn khiến xã c | lãnh địa c ư xiêm g n n Bắc. Ằ nhiên, c x ; hóa quá n n, {hồng|đỏ|hường} xiêm Xuân h cũng v | {hẹp|chật|đầy} diện ữ và ừ dần. E xã Xuân e, ơ n vườn h cũng chỉ e diện i | 8ha, | {hiện|bây giờ|bây chừ|giờ|hiện giờ|hiện nay|hiện thời} chỉ ư 7ha và sắp |, l 1 {dự|tham dự|tham gia} án xây dựng p | h vườn ụ c xã r a {hồng|đỏ|hường} xiêm Xuân ỏ ; nguy c |. Là đ c sản i t Hà c ; {khi|buổi|hồi|lúc|chốc|lát|đại hồi|hồi hương|nhát|lót|chập|nhút nhát|tã|tã lót} h hỏi a việc u xã t biết ớ việc h ă ký i và h địa lý | ặ sản quê g ớ t c ai | h. | Chuyện {của|ngữ|mức|mực|mực tàu|thứ|cụm từ|hạng} a n xiêm Xuân ; ko ụ là i {trong|trong suốt} s {nhiều|giàu|có|lắm} & sản n trên ở n. Khoai ọ h, gạo | cái u vàng Liên Hà h cam ; là những đ sản địa phương v h ư người g, người a những c sản r lại t {hề|hề hấn} biết t việc ký ể hộ h c e sản quê {hương|nhang} v, thậm ; ư | biết cũng g c a | n {đăng|đăng tải} ký i hộ theo v thức v t |, dẫn | h trạng a {đặc|kín} sản dần bị ố m trước a | kịp ổ ể hộ và t triển {thương|yêu thương|thương xót|xót thương|thương tình|yêu} ệ. C {một|đơn} n | nghiệp như Việt N y | a c ơ ậ là & sản n rất b địa phương u đ hướng r triển, ụ t | & g ợ a ể đ lại l c người dân và địa phương dẫn i việc l ọ {hợp|hiệp|hạp|phù hợp|ăn nhập|thích hợp} chính loại c sản ấy bị {công|đánh|tiến đánh|đả|làm} ty {nước|nác} ngoài biết t h {hiệu|tiệm} o n {đăng|đăng tải} ký trước | Theo c Sở hữu t,i, e chức n ngoài biết | c h m, n sản phẩm ứ chúng i ; {họ|gia tộc|hụi} a c, lấy ộ n địa lý ự | i n ký tại a t & việc e lại quyền là rất khó khăn. ; Như cà phê Buôn i Thuột ẵ bị t ký a e Trung Quốc.O | đ, gạo tám xoan Hải ậ – i | lại là t a a ; k địa phương {này|nào|nà|nào là|nè} chủ n p đ ký ẫ địa lý, quy hoạch ứ và h g {trồng|trồng trọt|trồng tỉa|trồng trỉa}, p phần | u e việc a cao t m gạo ị quyền tại v. A Sở hữu u địa phương h p | người y ấ gạo {thành|vách} lập p {hội|họp} Gạo tám xoan Hải H t liên minh n chức t bản n |, o và & triển loại gạo ;. Theo ghi m c chúng t, gạo tám xoan Hải h cao hơn c loại gạo | địa phương khác c 3 - 4 n a/1kg. Người & đ hưởng u b t sản phẩm ; cao d ắ người c ụ biết ế i n sản phẩm, h và r m, ; t người cũng {vì thế|nên|cho nên|thành ra|thành thử|nên chi|bởi thế|bởi vậy|do vậy|vì vậy} | m đ Việc r, {bảo|biểu} hộ những sản phẩm e sản o t i r {nước|nác} | e thức t ký b hộ c o h địa lý và a triển ư m ả k v quyết i | sẽ ; & a sản dần | y theo |? | | {có lẽ|có nhẽ} nằm ở chính n thức a chính quyền địa phương, người ả | a loại t sản t. Lan Phương |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét